Nâng cấp TK VIP tải tài liệu không giới hạn và tắt QC

Đề kiểm tra môn Nguyên lý thống kê

Dưới đây là một số Đề kiểm tra môn Nguyên lý thống kê được TaiLieu.VN sưu tầm và chia sẻ đến các bạn nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu để ôn tập, hệ thống kiến thức nguyên lý thống kế. » Xem thêm

15-10-2009 5046 1286
QUẢNG CÁO

Tóm tắt nội dung tài liệu

  1. ĐỀ KIỂM TRA MÔN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
  2. BÀI THI CUỐI KỲ MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ (ĐỀ SỐ 1) Chú ý: Đề kiểm tra gồm 4 trang, thời gian làm bài: 45 phút Phần I-Lý thuyết : Những câu sau đúng hay sai: 1 Đối tượng nghiên cứu của thống kê là mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể. 2 Tần suất cho biết tỷ trọng của từng bộ phận trong tổng thể thống kê. 3 Tổng thể “những người thích sưu tầm tem” là tổng thể tiềm ẩn 4 Kết quả của điều tra không toàn bộ dùng để suy rộng cho tổng thể nghiên cứu. 5 Về hình thức, bảng thống kê gồm các thành phần sau: Tiêu đề, các hàng các cột và số liệu 6 Một doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu có số liệu như sau tỷ giá đối đoái của đợt xuất khẩu thứ nhất là 19.800đ/$, tỷ giá hối đoái của đợt xuất khẩu thứ hai là 20.000đ/$. Tỷ giá hối đoái bình quân của hai đợt XK là 19.900đ/$. 7 Đặc điểm của dãy số thời điểm là các mức độ không thể cộng với nhau để phản ánh quy mô của hiện tượng 8 Thang đo tỷ lệ dùng để mã hóa các thông tin của tiêu thức thuộc tính. 9 Đường hồi quy lý thuyết là đường hồi quy được điều chỉnh căn cứ vào hình dáng của đường hồi quy thực thế, và luôn là một đường thẳng. 10 Dự đoán dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân chỉ nên thực hiện khi lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn của hiện tượng qua thời gian xấp xỉ bằng nhau 11 Tổng điều tra dân số là loại hình điều tra không thường xuyên và theo chuyên đề. 12 Để xác định tổ có chứa Mo trong trường hợp dãy số phân tổ có khoảng cách tổ cần căn cứ vào tần số (fi). 13 Thang đo được sử dụng cho hệ thống xếp hạng sao khách sạn là thang đo khoảng. 14 Tỷ số tương quan bằng -0,95 chứng tỏ mối liên hệ tương quan nghich và tương đối chặt chẽ. 15 Để tính giá trị xuất khẩu bình quân của n đợt xuất khẩu, ta sử dụng công thức số bình quân cộng giản đơn. 16 Mối liên hệ tương quan thường không biểu hiện rõ trên một đơn vị tổng thể. 17 Khoảng biến thiên chịu ảnh hưởng của tất cả các lượng biến trong dãy số phân phối. 18 Chỉ tiêu “Tỷ lệ giáo viên nữ trong trường” là chỉ tiêu chất lượng. 19 Phương trình hồi quy phản ánh đường hồi quy lý thuyết. 20 Các mức độ trong một dãy số thời gian cần được tính trong một phạm vi như nhau
  3. Phần II – Bài tập: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: II.1 Có số liệu về doanh thu của 40 cửa hàng bán lẻ như sau: (đơn vị tính: triệu đồng) 120 500 320 600 570 380 290 565 830 520 550 200 680 100 700 450 410 300 180 720 300 350 480 750 260 840 780 890 820 500 220 630 370 770 720 380 150 790 420 270 Hãy phân tổ các cửa hàng trên thành 5 tổ theo tiêu thức doanh thu theo bảng phân tổ sau: Doanh thu(triệu đồng) Số cửa hàng 100-300 300-500 500-700 700- 800 800 - 900 21. Tần số các tổ lần lượt là: A/ 9 ; 11; 9; 7 ; 4 C/ 11; 9; 9 ; 7; 4 B/ 11; 11; 8; 6 ; 4 D/ Đáp án khác Dựa vào dãy số đã phân tổ, hãy xác định 22. Doanh thu bình quân một cửa hàng là A. 482,5 triệu đồng C. 506,25 triệu đồng B. 496,25 triệu đồng D. Đáp án khác 23. Mốt về doanh thu của các cửa hàng là: A. 400 triệu đồng C. 750 triệu đồng B. 745,45 triệu đồng D. Đáp án khác 24. Trung vị về các doanh thu của cửa hàng là: A. 463,64 triệu đồng C. 512,35 triệu đồng B. 500 triệu đồng D. Đáp án khác 25. Tính chất phân phối của dãy số trên là: A. Đối xứng C. Lệch phải B. Lệch trái D. Không xác định II.2 Có số liệu về chi phí quảng cáo và doanh thu của 5 doanh nghiệp như sau Chi phí quảng cáo (triệu đồng) 20 25 30 35 40 Doanh thu (triệu đồng) 220 230 300 400 430 26. Giá trị Σx:
  4. A/ 150 C/ 50350 B/ 1580 D/ Đáp án khác 27. Giá trị Σy A/ 150 C/ 50350 B/ 1580 D/ Đáp án khác 28. Giá trị Σxy A/ 150 C/ 50350 B/ 1580 D/ Đáp án khác 29. Giá trị tham số b trong phương trình hồi qui y = a+bx A/ 11,8 C/ 14,77 B/ 13,23 D/ Đáp án khác 30. Hệ số tương quan r: A/ 0,82 C/ 0,97 B/ 0,92 D/ Đáp án khác II.3. Có bảng số liệu sau : Năm 2005 2006 2007 2008 2009 Lợi nhuận (triệu đồng) Lượng t/g tuyệt đối liên hoàn (tr đồng) + 25 + 30 Tốc độ phát triển liên hoàn (%) 110 Tốc độ t/g liên hoàn (%) + 10 Giá trị tuyệt đối của 1%t/g (tr đồng) 3,1 31. Lợi nhuận năm 2006 là A. 250 triệu đồng C.275 triệu đồng B. 340 triệu đồng D. 310 triệu đồng 32. Lợi nhuận năm 2007 là: A. 250 triệu đồng C. 275 triệu đồng B. 340 triệu đồng D. 310 triệu đồng 33. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn 2009 A. 34 triệu đồng C. 30 triệu đồng B. 25 triệu đồng D. 35 triệu đồng 34. Tốc độ tăng (giảm) định gốc năm 2009 là: A. 40 % C. 50,8% B. 49,6% D. 35,98%
  5. 35. Dự báo lợi nhuận năm 2010 (dựa vào lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân) A. 390 triệu đồng C. 404 triệu đồng B. 400 triệu đồng D. 405 triệu đồng
  6. BÀI THI CUỐI KỲ MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ (ĐỀ SỐ 3) Chú ý: Đề kiểm tra gồm 3 trang, thời gian làm bài: 45 phút Phần I- Lý thuyết: Những câu sau đúng hay sai: 1 Tổng thể “những người thích sưu tầm tem” là tổng thể tiềm ẩn 2 Thống kê không chỉ là những con số phản ánh hiện tượng kinh tế xã hội 3 Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu 4 Kết quả điều tra chuyên đề không thể dùng để suy rộng cho tổng thể chung. 5 Tiêu thức thay phiên - có thể là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng - có hai biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể 6 Trong một dãy số phân phối, tần số càng lớn thì mật độ phân phối càng lớn. 7 Khi phân tổ theo tiêu thức số lượng, mỗi lượng biến hình thành một tổ. 8 Nếu thu nhập bình quân 1 năm của lao động trong doanh nghiệp nhà nước là 45 triệu đ/người và trong doanh nghiệp ngoài nhà nước là 55 triệu đ/người thì thu nhập bình quân 1 năm chung cả 2 loại hình là 50 triệu đ/người 9 Khoảng cách tổ là chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ. 10 Trong phân tổ thống kê, mỗi tổ đều là một phạm vi lượng biến. 11 Số bình quân san bằng, bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến 12 Nhược điểm của phương sai là khuếch đại sai số và có đơn vị tính toán không giống đơn vị tính của lượng biến. 13 Số bình quân cộng cần được tính ra từ tổng thể đồng chất 14 Hệ số biến thiên có thể được dùng để so sánh độ biến thiên giữa hai hiện tượng khác loại 15 Không thể dùng độ lệch tiêu chuẩn để so sánh về sự biến thiên của hai hiện tượng khác loại 16 Sau khi xác định phương trình hồi qui, để đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ thì dùng tham số tương quan chuẩn hóa 17 Tốc độ tăng bình quân là bình quân của các tốc độ tăng liên hoàn 18 Đường biểu diễn mối quan hệ thực tế giữa tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả là đường hồi qui lí thuyết 19 Liên hệ nghịch là liên hệ mà khi tiêu thức nguyên nhân tăng lên thì tiêu thức kết quả cũng tăng lên 20 Dãy số thời điểm phản ánh sự tích luỹ về lượng trong một thời kỳ nhất định Phần II – Bài tập: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: II.1 Có số liệu về doanh thu của 40 cửa hàng bán lẻ như sau:
  7. 120 500 320 600 570 280 290 565 830 520 550 200 680 100 700 450 410 300 180 720 300 350 480 750 260 840 780 890 820 500 220 630 270 770 720 380 150 790 420 270 Hãy phân tổ các cửa hàng trên thành 5 tổ với tiêu thức doanh thu theo bảng phân tổ sau: Doanh thu(triệu đồng) Số cửa hàng 100-300 300-500 500-700 700- 800 800 - 900 21. Tần số các tổ lần lượt là: A/ 9 ; 11; 9; 7 ; 4 C/ 11; 9; 9 ; 7; 4 B/ 13; 8; 8; 6 ; 4 D/ Đáp án khác Dựa vào dãy số đã phân tổ, hãy xác định 22. Doanh thu bình quân một cửa hàng là A. 462,5 triệu đồng C. 506,25 triệu đồng B. 496,25 triệu đồng D. Đáp án khác 23. Mốt về doanh thu của các cửa hàng là: A. 176,92 triệu đồng C. 783,33 triệu đồng B. 745,45 triệu đồng D. Đáp án khác 24. Trung vị về các doanh thu của cửa hàng là: A. 463,64 triệu đồng C. 512,35 triệu đồng B. 500 triệu đồng D. Đáp án khác 25. Tính chất phân phối của dãy số trên là: A. Đối xứng C. Lệch trái B. Lệch phải D. Không xác định II.2 Có số liệu về chi phí quảng cáo và doanh thu của 5 doanh nghiệp như sau Chi phí quảng cáo (triệu đồng) 30 35 40 45 50 Doanh thu (triệu đồng) 310 340 400 480 600 26. Giá trị Σx: A/ 200 C/ 8250 B/ 2130 D/ Đáp án khác 27. Giá trị Σy
  8. A/ 200 C/ 88800 B/ 2130 D/ Đáp án khác 28. Giá trị Σxy A/ 200 C/ 88800 B/ 2130 D/ Đáp án khác 29. Giá trị tham số b trong phương trình hồi qui y = a+bx A/ - 150 C/ 17,4 B/ 14,4 D/ Đáp án khác 30. Hệ số tương quan r: A/ 0,82 C/ 0,97 B/ 0,92 D/ Đáp án khác II.3. Có bảng số liệu sau : Năm 2005 2006 2007 2008 2009 Lợi nhuận (triệu đồng) Lượng t/g tuyệt đối liên hoàn (tr đồng) +15 + 20 Tốc độ phát triển liên hoàn (%) 105 Tốc độ t/g liên hoàn (%) + 3,75 Giá trị tuyệt đối của 1%t/g (tr đồng) 4,6 31. Lợi nhuận năm 2006 là A. 435 triệu đồng C.415 triệu đồng B.400 triệu đồng D. 460 triệu đồng 32. Lợi nhuận năm 2007 là: A. 415 triệu đồng C. 460 triệu đồng B.400 triệu đồng D. 435 triệu đồng 33. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn 2009 A. 23 triệu đồng C. 30 triệu đồng B. 25 triệu đồng D. 35 triệu đồng 34. Tốc độ tăng (giảm) định gốc năm 2009 là: A. 40 % C. 50,8% B. 20,75% D. 35,98% 35. Dự báo lợi nhuận năm 2010 (dựa vào lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân) A. 500 triệu đồng C. 503.75 triệu đồng B. 490 triệu đồng D. 504,5 triệu đồng
  9. BÀI THI CUỐI KỲ MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ (ĐỀ SỐ 2) Chú ý: Đề kiểm tra gồm 3 trang, thời gian làm bài: 45 phút Phần I-Lý thuyết : Những câu sau đúng hay sai: 1s Thang đo dùng để đo nhiệt độ là thang đo tỷ lệ 2s Điều tra thường xuyên là việc tiến hành điều tra thu thập thông tin về hiện tượng nghiên cứu theo một chu kỳ định trước. 3s Tốc độ phát triển bình quân là bình quân cộng các tốc độ phát triển liên hoàn 4s Phương trình hồi qui phản ánh đường hồi qui thực tế 5d Dãy số thời gian không chỉ phản ánh sự biến động của hiện tượng qua thời gian 6d Tốc độ tăng (giảm) bình quân không phải là bình quân của các tốc độ tăng (giảm) liên hoàn 7s Độ lệch tiêu chuẩn cho phép so sánh độ biến thiên của 2 hiện tượng khác nhau. 8s Đối tượng nghiên cứu của thống kê là mặt lượng của các hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể. 9d Dự đoán dựa trên tốc độ phát triển bình quân không nên thực hiện với dãy số thời gian không có cùng xu hướng tăng (hoặc giảm). 10d Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu 11s Tiêu thức thay phiên là tiêu thức có nhiều biểu hiện luân phiên nhau. 12d Thống kê không chỉ là những con số phản ánh các hiện tượng tự nhiên, kĩ thuật, kinh tế, xã hội. 13d Tiêu thức thuộc tính có thể là tiêu thức thay phiên. 14d Trung vị chỉ tính đối với dãy số lượng biến 15s Dãy số thời điểm phản ánh sự tích luỹ về lượng trong một thời kỳ nhất định 16d Tham số tương quan chuẩn hóa có thể dương, có thể âm 17d Số bình quân cộng cần được tính trong tổng thể đồng chất. 18s Số bình quân có thể dùng để so sánh mức độ đại biểu của 2 hiện tượng khác loại. 19s Mục đích của các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển của hiện tượng là đảm bảo tính so sánh được giữa các mức độ trong dãy số 20d Kết quả của điều tra chọn mẫu có thể dùng để suy rộng cho tổng thể chung. Phần II – Bài tập: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: II.1 Có số liệu về doanh thu của 40 cửa hàng bán lẻ như sau: 120 410 300 350 550 280 540 455 850 610 430 720 322 100 680 550 840 420 160 760
  10. 520 270 700 800 390 450 260 900 670 546 220 500 320 340 380 150 570 455 480 250 Hãy phân tổ các cửa hàng trên thành 4 tổ theo tiêu thức doanh thu với khoảng cách các tổ bằng nhau: 21. Tần số các tổ lần lượt là: A/ 11 ; 13; 10; 6 C/ 9 ; 14; 10 ; 7 B/ 8; 10; 14; 8 D/ Đáp án khác Dựa vào dãy số đã phân tổ, hãy xác định 22. Doanh thu bình quân một cửa hàng là A. 455 triệu đồng C. 510 triệu đồng B. 475 triệu đồng D. Đáp án khác 23. Mốt về doanh thu của các cửa hàng là: A. 380 triệu đồng C. 580 triệu đồng B. 411,11 triệu đồng D. Đáp án khác 24. Trung vị về các doanh thu của cửa hàng là: A. 457,14 triệu đồng C. 512,35 triệu đồng B. 438,46 triệu đồng D. 528,57 triệu đồng 25. Độ lệch tiêu chuẩn về doanh thu của các cửa hàng: A. 204,88 triệu đồng C. 203,41 triệu đồng B. 204,69 triệu đồng D. Đáp án khác II.2 Có số liệu về chi phí quảng cáo và doanh thu của 5 doanh nghiệp như sau Chi phí quảng cáo (triệu đồng) 50 55 60 90 100 Doanh thu (triệu đồng) 520 550 700 800 1400 26. Giá trị Σx: A/ 355 C/ 310250 B/ 3970 D/ Đáp án khác 27. Giá trị Σy A/ 355 C/ 310250 B/ 3970 D/ Đáp án khác 28. Giá trị Σxy A/ 355 C/ 310250 B/ 4970 D/ Đáp án khác 29. Giá trị tham số b trong phương trình hồi qui y = a+bx A/ 12 C/ 14,05 B/ 13,23 D/ Đáp án khác

 

TOP Download